VIDEOS

Videos khác

Tra cứu thông tin

DANH SÁCH CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN

1.ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH NHÀ NƯỚC MỘT THÀNH VIÊN YẾN SÀO KHÁNH HÒA (TỈNH KHÁNH HÒA)

2.HỘ KINH DOANH RAU MÁ MIX

3.HỘ KINH DOANH NGUYỄN HOÀNG KIM TUYỀN

4.CÔNG TY TNHH SOUTHSIDE - CHI NHÁNH GINZA COFFEE

5.CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC UỐNG MIỀN NAM

6.HỘ KINH DOANH QUÁN RUỐC

7.HỘ KINH DOANH TRẦN MINH TÂN

8.CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM CSN - XƯỞNG SẢN XUẤT

9.CHI NHÁNH 02 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI LƯƠNG THỰC HƯƠNG QUÊ

10.CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THÁI THIÊN AN

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM DOANH NGHIỆP TỰ CÔNG BỐ

1.CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI C.P VIỆT NAM - CHI NHÁNH 3 TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SẢN PHẨM: SƯỜN MIẾNG HEO KUROBUTA VỊ TEXAS (TEXAS KUROBUTA PORK STEAK)

2.CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI C.P VIỆT NAM - CHI NHÁNH 3 TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SẢN PHẨM: SƯỜN MIẾNG HEO KUROBUTA VỊ TIÊU ĐEN (BLACK PEPPER KUROBUTA PORK STEAK)

3.CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI C.P VIỆT NAM - CHI NHÁNH 3 TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SẢN PHẨM: SƯỜN CÂY HEO KUROBUTA VỊ BBQ MẬT ONG (HONEY BBQ KUROBUTA RIBS)

4.CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI C.P VIỆT NAM - CHI NHÁNH 3 TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SẢN PHẨM: SƯỜN CÂY HEO KUROBUTA VỊ BBQ HÀN QUỐC (KOREAN BBQ KUROBUTA RIBS)

5.CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI C.P VIỆT NAM - CHI NHÁNH 3 TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SẢN PHẨM: HỖN HỢP THỊT DÀNH CHO HỦ TIẾU LÒNG

6.CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ HÀNG HÓA NGUYÊN LONG
SẢN PHẨM: KẸO GUMMY UNICORN 4D - 4D GUMMY UNICORN

7.CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ HÀNG HÓA NGUYÊN LONG
SẢN PHẨM: KẸO GUMMY EYEBALLS 4D - 4D GUMMY EYEBALLS

8.CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ HÀNG HÓA NGUYÊN LONG
SẢN PHẨM: NƯỚC UỐNG HIIVE VỊ QUẢ CALAMANSI VÀ MẬN CHUA - HIIVE CALAMANSI & SOUR PLUM FRUIT JUICE

9.CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ HÀNG HÓA NGUYÊN LONG
SẢN PHẨM: NƯỚC UỐNG HIIVE VỊ QUẢ MẬN CHUA - HIIVE SOUR PLUM FRUIT JUICE

10.CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ HÀNG HÓA NGUYÊN LONG
SẢN PHẨM: NƯỚC UỐNG HIIVE VỊ QUẢ ỔI HỒNG - HIIVE PINK GUAVA FRUIT JUICE

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ BẢN CÔNG BỐ SẢN PHẨM

1.CÔNG TY TNHH SUMA & CO
SẢN PHẨM: RƯỢU JINSIM HONGSAMJU (530)

2.CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG QUỐC TẾ PHARMA CARE
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC VỚI MỤC ĐÍCH ĂN BỔ SUNG DÀNH CHO TRẺ TỪ 6 ĐẾN 36 THÁNG TUỔI DOMILAC KIDS PLUS

3.CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG QUỐC TẾ PHARMA CARE
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC VỚI MỤC ĐÍCH ĂN BỔ SUNG DÀNH CHO TRẺ TỪ 6 ĐẾN 36 THÁNG TUỔI DOMILAC DAIRY GOAT'S KIDS STEMP

4.CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG QUỐC TẾ PHARMA CARE
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC VỚI MỤC ĐÍCH ĂN BỔ SUNG DÀNH CHO TRẺ TỪ 1 ĐẾN 10 TUỔI DOMILAC DAIRY GOAT'S GROW

5.CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG QUỐC TẾ PHARMA CARE
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC VỚI MỤC ĐÍCH ĂN BỔ SUNG DÀNH CHO TRẺ TỪ 6 ĐẾN 36 THÁNG TUỔI ANPHACARE KID STEP

6.CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG QUỐC TẾ PHARMA CARE
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC DÀNH CHO TRẺ TỪ 0 ĐẾN 12 THÁNG TUỔI MOMMY BABY STEP

7.CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG QUỐC TẾ PHARMA CARE
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC DÀNH CHO TRẺ TỪ 0 ĐẾN 12 THÁNG TUỔI ANPHACARE BABY STEP

8.CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG QUỐC TẾ PHARMA CARE
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC DÀNH CHO TRẺ TỪ 0 ĐẾN 12 THÁNG TUỔI DOMILAC DAIRY BABY GOLD STEMP 1

9.CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG QUỐC TẾ PHARMA CARE
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC VỚI MỤC ĐÍCH ĂN BỔ SUNG DÀNH CHO TRẺ TỪ 1 ĐẾN 10 TUỔI DOMILAC DAIRY GROW SURE

10.CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG QUỐC TẾ PHARMA CARE
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC VỚI MỤC ĐÍCH ĂN BỔ SUNG DÀNH CHO TRẺ TỪ 1 ĐẾN 10 TUỔI NATUKID GOAT'S PEDIA++

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM QUẢNG CÁO ĐƯỢC CẤP PHÉP

1.CÔNG TY TNHH HUMANA VIỆT NAM
SẢN PHẨM: BỘT DINH DƯỠNG ĂN DẶM CÓ SỮA 5 LOẠI NGŨ CỐC-BÁNH BÍT QUY HUMANA - HUMANA MILCHBREI 5-KORN MIT KEKS

2.CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN WAKAMONO
SẢN PHẨM: THỰC PHẨM DÀNH CHO CHẾ ĐỘ ĂN ĐẶC BIỆT NANO OPTREN DIABETES

3.CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN WAKAMONO
SẢN PHẨM: THỰC PHẨM DÀNH CHO CHẾ ĐỘ ĂN ĐẶC BIỆT NANO OPTREN KANCER

4.CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN WAKAMONO
SẢN PHẨM: THỰC PHẨM DÀNH CHO CHẾ ĐỘ ĂN ĐẶC BIỆT NANO OPTREN HEART

5.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG NHÃN HIỆU OPTIMUM GOLD 4

6.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
SẢN PHẨM: SỮA UỐNG DINH DƯỠNG OPTIMUM GOLD

7.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG - DIELAC GROW PLUS 2+

8.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG – DIELAC GROW PLUS

Liên kết website

Hình ảnh hoạt động


Liên kết website

Thống kê truy cập

Tổng truy cập
1010315
Trong tháng
30389
Hôm nay
311
Đang Online
758

Tổng hợp các chuyên đề tập huấn kiến thức an toàn thực phẩm cho quận/huyện, ban ngành hội đoàn thể, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

Ngày đăng: 05/03/2019 - Lượt xem: 546

Nhằm kịp thời tuyên truyền, tập huấn các văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm (ATTP) cho cán bộ phụ trách ATTP Quận/Huyện, ban ngành hội đoàn thể, đơn vị sản xuất, kinh doanh thực phẩm trên địa bàn thành phố.

* Đối tượng tập huấn, tuyên truyền:

 

  1. Đối tượng 1: Chủ doanh nghiệp, Quản lý, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc 03 ngành: y tế, công thương, nông nghiệp;
  2. Đối tượng 2: Cán bộ quận huyện, ban ngành hội đoàn thể;
  3. Đối tượng 3: Người tiêu dùng thực phẩm.

  

STTTÊN CHUYÊN ĐỀ TẬP HUẤN TUYÊN TRUYỀN KIẾN THỨC ATTPBỘ PHẬN
 TẬP HUẤN
ĐỐI TƯỢNG TẬP HUẤNVBPL (tải file đính kèm bên dưới)
1Nguyên tắc quản lý an toàn thực phẩm hiện nayPhòng TGTĐối tượng 1, 2, 3Điều 3- Luật ATTP
2Chính sách của nhà nước về an toàn thực phẩm- Quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm- Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩmPhòng TGTĐối tượng 1, 2, 3Điều 4, 61, 62, 63, 64, 65- Luật ATTP/ Chương XII-NĐ 15 
3Những hành vi bị cấm trong lĩnh vực an toàn thực phẩmPhòng TGTĐối tượng 1, 2, 3Điều 5- Luật ATTP
4Xử lý vi phạm pháp luật về an toàn thực phẩmPhòng TGTĐối tượng 1, 2, 3Điều 6- Luật ATTP
5Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong sản xuất thực phẩmPhòng TGTĐối tượng 1, 2Điều 7- Luật ATTP
6Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong kinh doanh thực phẩmPhòng TGTĐối tượng 1, 2Điều 8- Luật ATTP
7Quyền lợi và nghĩa vụ  của người tiêu dùng thực phẩmPhòng TGTĐối tượng 1, 2, 3Điều 9- Luật ATTP
8Điều kiện chung về bảo đảm an toàn thực phẩmPhòng TGTĐối tượng 1, 2, 3Điều 10- Luật ATTP
9Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm tươi sống Phòng TGTĐối tượng 1, 2, 3Điều 11- Luật ATTP
10Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm đã qua chế biếnPhòng TGTĐối tượng 1, 2, 3Điều 12- Luật ATTP
11Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡngPhòng TGTĐối tượng 1, 2Điều 13- Luật ATTP
12Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm chức năngPhòng TGTĐối tượng 1, 2Điều 14- Luật ATTP
13Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm biến đổi genPhòng TGTĐối tượng 1, 2Điều 15- Luật ATTP/ Chương IV-NĐ 15
14Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm đã qua chiếu xạPhòng TGTĐối tượng 1, 2Điều 16- Luật ATTP
15Điều kiện bảo đảm an toàn đối với phụ gia thực phẩm và chất hỗ trợ chế biến thực phẩmPhòng TGTĐối tượng 1, 2Điều 17- Luật ATTP
16Điều kiện bảo đảm an toàn đối với dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm Phòng TGTĐối tượng 1, 2Điều 18- Luật ATTP
17Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩmPhòng TGTĐối tượng 1, 2Điều 19- Luật ATTP
18Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong bảo quản thực phẩmPhòng TGTĐối tượng 1, 2, 3Điều 20- Luật ATTP
19 Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong vận chuyển thực phẩmPhòng TGTĐối tượng 1, 2, 3Điều 21- Luật ATTP
20Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻPhòng TGTĐối tượng 1, 2, 3Điều 22- Luật ATTP
21Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm tươi sốngPhòng QLCLĐối tượng 1, 2, 3Điều 23- Luật ATTP
22Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm tươi sốngPhòng QLCLĐối tượng 1, 2, 3Điều 24- Luật ATTP
23Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sơ chế, chế biến thực phẩmPhòng TGTĐối tượng 1, 2, 3Điều 25- Luật ATTP
24Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với nguyên liệu, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, vi chất dinh dưỡng dùng để chế biến thực phẩmPhòng CPĐối tượng 1, 2, 3Điều 26- Luật ATTP
25Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm đã qua chế biến Phòng CPĐối tượng 1, 2, 3Điều 27- Luật ATTP
26Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với nơi chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uốngPhòng CPĐối tượng 1, 2, 3Điều 28- Luật ATTP
27Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uốngPhòng CPĐối tượng 1, 2, 3Điều 29- Luật ATTP
28Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong chế biến và bảo quản thực phẩmPhòng TGTĐối tượng 1, 2, 3Điều 30- Luật ATTP
29Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với nơi bày bán, nguyên liệu, dụng cụ ăn uống, chứa đựng thực phẩm và người kinh doanh thức ăn đường phố; Cơ quan quản lý kinh doanh thức ăn đường phố
Phòng QLNĐTPĐối tượng 1, 2, 3Điều 31, 32, 33- Luật ATTP
30Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩmPhòng CPĐối tượng 1, 2, 3Điều 34, 35 36, 37- Luật ATTP/ Chương V- NĐ 15
31Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm nhập khẩu, xuất khẩuPhòng CPĐối tượng 1, 2Điều 38, 39, 40, 41, 42- Luật ATTP/ Chương VI- NĐ 15
32Quảng cáo và ghi nhãn thực phẩmPhòng TGTĐối tượng 1, 2, 3Điều 43, 44- Luật ATTP/ Chương VII, Chương VIII-NĐ 15
33Kiểm nghiệm thực phẩmPhòng CPĐối tượng 1, 2Điều 45, 46, 47, 48- Luật ATTP
34Phân tích nguy cơ đối với an toàn thực phẩmPhòng QLNĐTPĐối tượng 1, 2Điều 49, 50, 51- Luật ATTP
35Phòng ngừa, ngăn chặn và khắc phục sự cố về an toàn thực phẩm Phòng QLNĐTPĐối tượng 1, 2, 3Điều 52, 53- Luật ATTP
36Truy xuất nguồn gốc thực phẩm, thu hồi và xử lý đối với thực phẩm không bảo đảm an toànPhòng TTraĐối tượng 1, 2Điều 54, 55- Luật ATTP/ Chương XI-NĐ 15
37Thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩmPhòng TGTĐối tượng 1, 2, 3Điều 56, 57, 58, 59, 60- Luật ATTP
38Thanh tra an toàn thực phẩmPhòng TTraĐối tượng 1, 2Điều 66, 67- Luật ATTP
39Kiểm tra an toàn thực phẩmPhòng TTraĐối tượng 1, 2Điều 68, 69, 70- Luật ATTP 
40Thủ tục công bố sản phẩm và những điều lưu ýPhòng CPĐối tượng 1, 2Chương II-NĐ 15
41Thủ tục đăng ký bản công bố sản phẩm và những điều lưu ýPhòng CPĐối tượng 1, 2Chương III-NĐ 15
42Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏePhòng CPĐối tượng 1, 2Chương IX-NĐ 15
43Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh và sử dụng phụ gia thực phẩmPhòng CPĐối tượng 1, 2Chương X-NĐ 15
44Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm năm 2010
Phòng CPĐối tượng 1, 2tải file đính kèm
45Nghị định 115/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩmPhòng TTraĐối tượng 1, 2, 3tải file đính kèm
46Nghị định 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tếPhòng TGTĐối tượng 1, 2tải file đính kèm
47Thông tư liên tịch 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09/04/2014 của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Bộ Công thương: Hướng dẫn việc phân công phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.Phòng TGTĐối tượng 1, 2tải file đính kèm
48Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018 của Bộ Công thương về quy định quản lý về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công thương.Phòng CPĐối tượng 1, 2tải file đính kèm
49Thông tư số 38/2018/TT-BNN&PTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn về quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn.Phòng CPĐối tượng 1, 2tải file đính kèm
50Quyết định số 1246/QĐ-BYT ngày 31/3/2017 của Bộ Y tế về việc ban hành “Hướng dẫn thực hiện chế độ kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức ăn đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống”.Phòng TGTĐối tượng 1, 2tải file đính kèm
5110 nguyên tắc vàng chế biến thực phẩm an toàn (theo WHO)
Phòng TGTĐối tượng 1, 2, 3 
52Các mối nguy gây ô nhiễm thực phẩm và biện pháp phòng chống ngộ độc thực phẩmPhòng TGTĐối tượng 1, 2, 3 
53Hướng dẫn, giải thích Bộ câu hỏi thi xác nhận kiến thực về ATTP thuộc 03 lĩnh vực: Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công ThươngPhòng TGTĐối tượng 1, 3 

- Tài liệu tập huấn kiến thức về ATTP (cho người trực tiếp kinh doanh thực phẩm bao gói sẵn) (tải file đính kèm)

-  Tài liệu tập huấn kiến thức về ATTP (cho người trực tiếp, chế biến thực phẩm) (tải file đính kèm)

Các chữ viết tắt: ATTP: an toàn thực phẩm; Phòng TGT: Phòng Thông tin, Giáo dục, Truyền thông; Phòng CP: Phòng Cấp phép; Phòng Ttra: Phòng Thanh tra; Phòng QLNĐTP: Phòng Quản lý Ngộ độc thực phẩm; Phòng QLCL: Phòng Quản lý chất lượng thực phẩm; NĐ 15: Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm năm 2010; VBPL: Văn bản pháp luật; Đối tượng 1: Chủ doanh nghiệp, Quản lý, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc 03 ngành: y tế, công thương, nông nghiệp; Đối tượng 2: Cán bộ quận huyện, ban ngành hội đoàn thể; Đối tượng 3: Người tiêu dùng thực phẩm.

P.TT,GD,TT

Đội quản lý ATTP liên quận huyện