VIDEOS

Videos khác

Tra cứu thông tin

DANH SÁCH CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN

1.ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH - DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN TIẾN ANH

2.CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM HUỲNH HẢI

3.KHO HÀNG CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN AN TOÀN

4.CHI NHÁNH 7 - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TORIDOLL V LOTUS

5.CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU NHÂN TÂM

6.HỘ KINH DOANH VINH HƯNG

7.CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT NƯỚC ĐÁ VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC THÁI

8.CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM ISITO - CH NHÁNH TÂN TẠO

9.ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH LẠC HỒNG - CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM AN TOÀN NAM ANH

10.CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH KD DV VINH HIỂN

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM DOANH NGHIỆP TỰ CÔNG BỐ

1.CÔNG TY TNHH THE PRODUCT MAKERS (VIỆT NAM)
SẢN PHẨM: PHỤ GIA THỰC PHẨM: HƯƠNG LIỆU THỰC PHẨM - ROSE FLAVOUR RODS 002036

2.CÔNG TY TNHH THE PRODUCT MAKERS (VIỆT NAM)
SẢN PHẨM: PHỤ GIA THỰC PHẨM: HƯƠNG LIỆU THỰC PHẨM - PASSIONFRUIT FLAVOUR 002039

3.CÔNG TY TNHH NHỰA VĨ HƯNG
SẢN PHẨM: HỦ NHỰA PS HIỆU VĨ HƯNG

4.CÔNG TY TNHH AN GIA THANH
SẢN PHẨM: BAO BÌ CHỨA ĐỰNG THỰC PHẨM - GIẤY KRAFT

5.CÔNG TY TNHH AN GIA THANH
SẢN PHẨM: BAO BÌ CHỨA ĐỰNG THỰC PHẨM - GIẤY IVORY

6.CÔNG TY TNHH NHỰA VĨ HƯNG
SẢN PHẨM: TÔ NHỰA PP HIỆU VĨ HƯNG

7.CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH THƯƠNG MẠI HOÀNG KIM
SẢN PHẨM: HƯƠNG CÀ PHÊ - 1211302170 SILAROM COFFEE FLAVOURING (DÙNG TRONG THỰC PHẨM)

8.CÔNG TY TNHH NHỰA VĨ HƯNG
SẢN PHẨM: BÌNH NƯỚC NHỰA PET HIỆU VĨ HƯNG

9.CÔNG TY TNHH NHỰA VĨ HƯNG
SẢN PHẨM: BỘ CA NHỰA HIỆU VĨ HƯNG

10.CÔNG TY TNHH NHỰA VĨ HƯNG
SẢN PHẨM: CA/BÌNH GIỮ NHIỆT (NHỰA PP)

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY TIẾP NHẬN ĐĂNG KÝ BẢN CÔNG BỐ SẢN PHẨM

1.CÔNG TY TNHH DƯỢC DR.NANE
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC DR.NANE OPTI-GOLD GAIN+

2.CÔNG TY TNHH DƯỢC DR.NANE
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC DR.NANE COLOSTRUM 1+

3.CÔNG TY CỔ PHẦN WINCOFOOD
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC GOLDCARE COLOSTRUM 0+

4.CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM GABA MILK
SẢN PHẨM: BỘT ĂN DẶM GABA GÀ - RAU - CỦ

5.CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM GABA MILK
SẢN PHẨM: BỘT ĂN DẶM GABA GẠO - SỮA

6.CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM GABA MILK
SẢN PHẨM: BỘT ĂN DẶM GABA HEO - CẢI BÓ XÔI

7.CÔNG TY TNHH DƯỢC DR.NANE
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC DR.NANE OPTI-GOLD GROW GOLD

8.CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI HƯƠNG KHÁNH
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC CHO TRẺ TỪ 6 - 36 THÁNG TUỔI ASUEN BABY GOLD

9.CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI MI NA
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC DÀNH CHO TRẺ TỪ 1 ĐẾN 2 TUỔI FAMILAC

10.CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DAISY
SẢN PHẨM: MÌ SOMEN BÍ NGÔ KHÔNG MUỐI - SALT ZERO PUMPKIN SOMEN NOODLE

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM QUẢNG CÁO ĐƯỢC CẤP PHÉP

1.CÔNG TY TNHH HUMANA VIỆT NAM
SẢN PHẨM: BỘT DINH DƯỠNG ĂN DẶM CÓ SỮA 5 LOẠI NGŨ CỐC-BÁNH BÍT QUY HUMANA - HUMANA MILCHBREI 5-KORN MIT KEKS

2.CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN WAKAMONO
SẢN PHẨM: THỰC PHẨM DÀNH CHO CHẾ ĐỘ ĂN ĐẶC BIỆT NANO OPTREN DIABETES

3.CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN WAKAMONO
SẢN PHẨM: THỰC PHẨM DÀNH CHO CHẾ ĐỘ ĂN ĐẶC BIỆT NANO OPTREN KANCER

4.CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN WAKAMONO
SẢN PHẨM: THỰC PHẨM DÀNH CHO CHẾ ĐỘ ĂN ĐẶC BIỆT NANO OPTREN HEART

5.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG NHÃN HIỆU OPTIMUM GOLD 4

6.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
SẢN PHẨM: SỮA UỐNG DINH DƯỠNG OPTIMUM GOLD

7.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG - DIELAC GROW PLUS 2+

8.CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM
SẢN PHẨM: SẢN PHẨM DINH DƯỠNG – DIELAC GROW PLUS

Liên kết website

Hình ảnh hoạt động


Liên kết website

Thống kê truy cập

Tổng truy cập
1621664
Trong tháng
42795
Hôm nay
1389
Đang Online
1165

Thông tin hướng dẫn thực hiện tự công bố sản phẩm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP và Văn bản hợp nhất số 09/VBHN-BYT

Ngày đăng: 28/09/2020 - Lượt xem: 1364

Thông tin hướng dẫn thực hiện tự công bố sản phẩm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP và Văn bản hợp nhất số 09/VBHN-BYT

Ngày 02/02/2018 Chính phủ ban hành Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm thay thế Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm và ngày 04/4/2019 Bộ Y tế ban hành Văn bản hợp nhất số 09/VBHN-BYT Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm (có hiệu lực ngày 02/02/2018) được xây dựng theo hướng tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm và chịu trách nhiệm hoàn toàn về an toàn của sản phẩm (ngoại trừ các sản phẩm là thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi, phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y tế quy định phải thực hiện đăng ký công bố đúng theo quy định).

Việc thực hiện thủ tục tự công bố sản phẩm là một phương thức quản lý mang tính đổi mới, chuyển từ hình thức tiền kiểm sang hậu kiểm và nâng cao tính trách nhiệm, đạo đức của tổ chức, cá nhân trong quá trình sản xuất kinh doanh thực phẩm. Thủ tục đơn giản hơn, phương thức tiếp nhận cũng linh động hơn (nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện), thời gian xử lý hồ sơ rút ngắn đã góp phần tạo tạo điều kiện cho các cơ sở sản xuất kinh doanh thực hiện nhanh chóng, đầy đủ các hồ sơ công bố cho các sản phẩm.

Tuy nhiên, để thực hiện tự công bố cho các sản phẩm là thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (theo khoản 1 Điều 4 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP), các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm cần chuẩn bị hồ sơ bao gồm:

- Bản tự công bố sản phẩm theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP ((theo khoản 1 Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP);

- Phiếu kết quả kiểm nghiệm an toàn thực phẩm của sản phẩm trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ được cấp bởi phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm được công nhận phù hợp ISO 17025 gồm các chỉ tiêu an toàn do Bộ Y tế ban hành theo nguyên tắc quản lý rủi ro phù hợp với quy định của quốc tế hoặc các chỉ tiêu an toàn theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn tương ứng do tổ chức, cá nhân công bố trong trường hợp chưa có quy định của Bộ Y tế (bản chính hoặc bản sao chứng thực) (theo khoản 1 Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP).

- Tổ chức, cá nhân tự công bố sản phẩm trên phương tiện thông tin đại chúng hoặc trang thông tin điện tử của mình hoặc niêm yết công khai tại trụ sở của tổ chức, cá nhân và công bố trên Hệ thống thông tin dữ liệu cập nhật về an toàn thực phẩm (Trong trường hợp chưa có Hệ thống thông tin dữ liệu cập nhật về an toàn thực phẩm thì tổ chức, cá nhân nộp 01 bản qua đường bưu điện hoặc trực tiếp đến cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ định để lưu trữ hồ sơ và đăng tải tên tổ chức, cá nhân và tên các sản phẩm tự công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận, trường hợp tổ chức, cá nhân có từ 02 cơ sở sản xuất trở lên cùng sản xuất một sản phẩm thì tổ chức, cá nhân chỉ nộp hồ sơ tại một cơ quan quản lý nhà nước ở địa phương có cơ sở sản xuất do tổ chức, cá nhân lựa chọn. Khi đã lựa chọn cơ quan quản lý nhà nước để nộp hồ sơ thì các lần tự công bố tiếp theo phải nộp hồ sơ tại cơ quan đã lựa chọn trước đó) (theo điểm a khoản 2 Điều 5 Văn bản hợp nhất số 09/VBHN-BYT).

- Ngay sau khi tự công bố sản phẩm, tổ chức, cá nhân được quyền sản xuất, kinh doanh sản phẩm và chịu trách nhiệm hoàn toàn về an toàn của sản phẩm đó (theo điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP).

- Các tài liệu trong hồ sơ tự công bố phải được thể hiện bằng tiếng Việt; trường hợp có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công chứng. Tài liệu phải còn hiệu lực tại thời điểm tự công bố(theo khoản 3 Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP).

- Trường hợp sản phẩm có sự thay đổi về tên sản phẩm, xuất xứ, thành phần cấu tạo thì tổ chức, cá nhân phải tự công bố lại sản phẩm. Các trường hợp có sự thay đổi khác, tổ chức, cá nhân thông báo bằng văn bản về nội dung thay đổi đến cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và được sản xuất, kinh doanh sản phẩm ngay sau khi gửi thông báo(theo khoản 3 Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP).

Lưu ý: Tổ chức, cá nhân cần xác định đúng:

- Đối tượng sản phẩm tự công bố (theo khoản 1 Điều 4 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP):

+ Thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn.

+ Phụ gia thực phẩm.

+ Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm.

+ Dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.

          - Bản tự công bố (bản chính - theo khoản 1 Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP):

          + Tên sản phẩm trên bản tự công bố đúng với tên sản phẩm trên Phiếu kết quả kiểm nghiệm.

          + Tên cơ sở, địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện tự công bố kê khai trên bản tự công bố đúng với Tên cơ sở, địa chỉ của tổ chức, cá nhân thể hiện trên Phiếu kết quả kiểm nghiệm.

          - Phiếu kết quả kiểm nghiệm (tiếng Việt, bản chính hoặc bản sao chứng thực - theo khoản 1, khoản 3 Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP) phải :

          + Trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ.

          + Phòng kiểm nghiệm được chỉ định hoặc phòng kiểm nghiệm được công nhận phù hợp ISO 17025 (tra cứu tại trang thông tin điện tử của Cục An toàn thực phẩm theo địa chỉ https://vfa.gov.vn/).

         + Kiểm đủ các chỉ tiêu an toàn./.

Phòng Cấp phép

Đội quản lý ATTP liên quận huyện